Kết quả tra từ “城府”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
城府chéng fǔ
tinh tế; khôn ngoan; sâu sắc
胸无城府xiōng wú chéng fǔ
thẳng thắn và chân thành (thành ngữ); không giấu giếm; ngây thơ, chất phác
胸有城府xiōng yǒu chéng fǔ
cách suy nghĩ thâm thúy (thành ngữ); khó đoán; sâu sắc và khôn ngoan