Kết quả tra từ “国手”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
国手guó shǒu
(thể thao) thành viên đội tuyển quốc gia; đại diện quốc gia; (y học, cờ vua, v.v.) một trong những người có kỹ năng cao nhất trong nước