Kết quả tra từ “哥哥”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
哥哥gē ge
anh trai; LT:個|个[ge4],位[wei4]
小哥哥xiǎo gē ge
cậu bé lớn tuổi hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn cùng chơi); (từ mới khoảng năm 2017) (tiếng lóng) cách xưng hô thân thiện với chàng trai cùng…