Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “右派”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
右派yòu pài

(chính trị) cánh hữu; phái hữu; người theo cánh hữu

Cụm từ
右派分子yòu pài fèn zǐ

phần tử cánh hữu

Cụm từ
资产阶级右派zī chǎn jiē jí yòu pài

phe hữu phái tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957-58)

Cụm từ
反右派斗争Fǎn yòu pài Dòu zhēng

Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957

Cụm từ