台式 là gì?
台式 [tái shì] có nghĩa là (của thiết bị) mẫu để bàn; (của máy tính) mẫu máy tính để bàn.
Nghĩa của từ 台式 trong tiếng Việt
- (của thiết bị) mẫu để bàn
- (của máy tính) mẫu máy tính để bàn
Cách đọc và ghi nhớ 台式
台式 được đọc là tái shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(của thiết bị) mẫu để bàn; (của máy tính) mẫu máy tính để bàn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .