Kết quả tra từ “只管”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
只管zhǐ guǎn
chỉ chăm chú vào một việc; chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại); đơn giản; cứ tự nhiên; xin cứ tự nhiên; đừng ngại (yêu cầu điều gì)