Kết quả tra từ “受命于天”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
受命于天shòu mìng yú tiān
làm hoàng đế nhờ ơn trời; có mệnh trời