Kết quả tra từ “卡特”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
卡特Kǎ tè
Carter (tên); Jimmy Carter (1924-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1977-1981
卡特尔kǎ tè ěr
các-ten (từ mượn)
卡特彼勒公司Kǎ tè bǐ lè gōng sī
Caterpillar Inc
阿尔卡特Ā ěr kǎ tè
Alcatel, tên công ty cũ
叶卡特琳娜堡Yè kǎ tè lín nà bǎo
Ekaterinburg hoặc Yekaterinburg (trước đây là Sverdlovsk), thị trấn của Nga ở dãy núi Ural
卡利卡特Kǎ lì kǎ tè
Calicut, thị trấn ven biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ