Kết quả cho “卡拉”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
karaoke; (Đài Loan) (gà,...) giòn, chiên kỹ
Karachi (Pakistan)
carageenan (hóa học)
karaoke (từ mượn)
Caracas, thủ đô của Venezuela (Đài Loan)
Krajina (cựu Nam Tư)
Radovan Karadžić (1945-), cựu lãnh đạo người Serb Bosnia và tội phạm chiến tranh
Karabilah (thành phố Iraq)
Karamchand (tên)
Calabria, tỉnh cực nam của Ý
Kalashnikov (súng trường tấn công AK-47)
Anh em nhà Karamazov của Dostoevsky 陀思妥耶夫斯基[Tuo2 si1 tuo3 ye1 fu1 si1 ji1]
Ankara, thủ đô của Thổ Nhĩ Kỳ
Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất Tiền Cambri
kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri; cũng viết là 埃迪卡拉[Ai1 di2 ka3 la1]
Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của thời kỳ địa chất tiền Cambri