Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “卡拉”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
卡拉kǎ lā

karaoke; (Đài Loan) (gà,...) giòn, chiên kỹ

Cụm từ
卡拉马佐夫兄弟Kǎ lā mǎ zuǒ fū Xiōng dì

Anh em nhà Karamazov của Dostoevsky 陀思妥耶夫斯基[Tuo2 si1 tuo3 ye1 fu1 si1 ji1]

Cụm từ
卡拉胶kǎ lā jiāo

carageenan (hóa học)

Cụm từ
卡拉比拉Kǎ lā bǐ lā

Karabilah (thành phố Iraq)

Cụm từ
卡拉布里亚Kǎ lā bù lǐ yà

Calabria, tỉnh cực nam của Ý

Cụm từ
卡拉季奇Kǎ lā jì jī

Radovan Karadžić (1945-), cựu lãnh đạo người Serb Bosnia và tội phạm chiến tranh

Cụm từ
卡拉姆昌德Kǎ lā mǔ chāng dé

Karamchand (tên)

Cụm từ
卡拉奇那Kǎ lā jī nà

Krajina (cựu Nam Tư)

Cụm từ
卡拉奇Kǎ lā qí

Karachi (Pakistan)

Cụm từ
卡拉卡斯Kǎ lā kǎ sī

Caracas, thủ đô của Venezuela (Đài Loan)

Cụm từ
卡拉什尼科夫Kǎ lā shí ní kē fū

Kalashnikov (súng trường tấn công AK-47)

Cụm từ
卡拉OKkǎ lā O K

karaoke (từ mượn)

Cụm từ
艾迪卡拉Ài dí kǎ lā

kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri; cũng viết là 埃迪卡拉[Ai1 di2 ka3 la1]

Cụm từ
安卡拉Ān kǎ lā

Ankara, thủ đô của Thổ Nhĩ Kỳ

Cụm từ
埃迪卡拉纪Āi dí kǎ lā jì

Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của thời kỳ địa chất tiền Cambri

Cụm từ
埃迪卡拉Āi dí kǎ lā

Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất Tiền Cambri

Cụm từ