Kết quả cho “北方”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phương Bắc
người miền bắc; người từ miền bắc
Uttar Pradesh (bang ở Ấn Độ)
Norinco, tập đoàn nhà nước của Trung Quốc
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú phương đông (Cuculus optatus)
Đại học Dân tộc Phương Bắc tại Ngân Xuyên, Ninh Hạ (trước đây là Trường Cao đẳng Dân tộc Tây Bắc số 2)
hướng đông bắc; phía đông bắc
hướng tây bắc; tây bắc
Tổng công ty Công nghiệp Phương Bắc Trung Quốc (Norinco)