Kết quả tra từ “北方”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
北方běi fāng
phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
北方邦Běi fāng bāng
Uttar Pradesh (bang ở Ấn Độ)
北方民族大学Běi fāng Mín zú Dà xué
Đại học Dân tộc Phương Bắc tại Ngân Xuyên, Ninh Hạ (trước đây là Trường Cao đẳng Dân tộc Tây Bắc số 2)
北方工业Běi fāng Gōng yè
Norinco, tập đoàn nhà nước của Trung Quốc
北方佬běi fāng lǎo
người miền bắc; người từ miền bắc
北方中杜鹃běi fāng zhōng dù juān
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú phương đông (Cuculus optatus)
西北方xī běi fāng
hướng tây bắc; tây bắc
东北方dōng běi fāng
hướng đông bắc; phía đông bắc
中国北方工业公司Zhōng guó Běi fāng Gōng yè Gōng sī
Tổng công ty Công nghiệp Phương Bắc Trung Quốc (Norinco)