Kết quả cho “上位”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ghế danh dự; người ở vị trí cao; thăng chức lên vai trò cao hơn; (di truyền) át chế
khái niệm thượng vị
tư thế quan hệ nữ trên
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ghế danh dự; người ở vị trí cao; thăng chức lên vai trò cao hơn; (di truyền) át chế
khái niệm thượng vị
tư thế quan hệ nữ trên