Kết quả tra từ “上位”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
上位shàng wèi
ghế danh dự; người ở vị trí cao; thăng chức lên vai trò cao hơn; (di truyền) át chế
上位概念shàng wèi gài niàn
khái niệm thượng vị
女上位nǚ shàng wèi
tư thế quan hệ nữ trên