Kết quả tra từ “动情”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
动情dòng qíng
trở nên phấn khích; đam mê; bị kích thích tình cảm; phải lòng; động dục (ở động vật)
动情素dòng qíng sù
estrogen
动情激素dòng qíng jī sù
estrogen
动情期dòng qíng qī
động dục; mùa giao phối; đang động dục