Kết quả tra từ “功名”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
功名gōng míng
vinh dự học thuật (trong kỳ thi imperial); cấp bậc; thành tích; danh tiếng; vinh quang
功名利禄gōng míng lì lù
địa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có; công danh lợi lộc