Kết quả tra từ “冷清清”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
冷清清lěng qīng qīng
vắng vẻ; hoang vắng; ít người; lạnh lẽo và hiu quạnh; cô đơn; trong cô lập yên tĩnh
冷冷清清lěng lěng qīng qīng
vắng vẻ; hoang vắng; ít người lui tới; lạnh lẽo và ảm đạm; cô đơn; trong sự cô lập yên tĩnh