Kết quả tra từ “三人行,必有我师”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
三人行,必有我师sān rén xíng, bì yǒu wǒ shī
ba người cùng đi ắt có người là thầy của ta
三人行,必有我师sān rén xíng , bì yǒu wǒ shī
nghĩa đen: nếu ba người cùng đi, một người có thể là thầy tôi (thành ngữ từ Luận Ngữ của Khổng Tử); bạn có điều gì đó để học từ mọi người