Kết quả cho “高发”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(về bệnh tật, tai nạn) xảy ra với tần suất cao; (cũ) đạt điểm cao trong kỳ thi khoa bảng
(y học) nhóm nguy cơ cao
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(về bệnh tật, tai nạn) xảy ra với tần suất cao; (cũ) đạt điểm cao trong kỳ thi khoa bảng
(y học) nhóm nguy cơ cao