Kết quả tra từ “高发”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高发gāo fā
(về bệnh tật, tai nạn) xảy ra với tần suất cao; (cũ) đạt điểm cao trong kỳ thi khoa bảng
高发人群gāo fā rén qún
(y học) nhóm nguy cơ cao