Kết quả tra từ “丈夫”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
丈夫zhàng fu
chồng; LT: 個|个[ge4]
男子汉大丈夫nán zǐ hàn dà zhàng fu
(thông tục) người đàn ông mạnh mẽ
无毒不丈夫wú dú bù zhàng fu
không độc không phải trượng phu (thành ngữ); Làm đàn ông phải nhẫn tâm
大丈夫能屈能伸dà zhàng fu néng qū néng shēn
Một người lãnh đạo có thể khuất phục hoặc đứng vững khi cần thiết.; sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn; linh hoạt
大丈夫dà zhàng fu
người đàn ông bản lĩnh; người đàn ông có nhân cách