Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “颠覆”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
颠覆diān fù

lật đổ (tức là làm ngã); lật úp; (bóng) lật đổ (một chế độ, bằng âm mưu hoặc lật đổ); làm suy yếu; phá hoại

Cụm từ
颠覆罪diān fù zuì

tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]

Viết tắt
颠覆政府罪diān fù zhèng fǔ zuì

tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]

Viết tắt
颠覆国家罪diān fù guó jiā zuì

tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]

Viết tắt
颠覆分子diān fù fèn zǐ

kẻ phá hoại; kẻ phá rối

Cụm từ
阴谋颠覆政府罪yīn móu diān fù zhèng fǔ zuì

tội âm mưu lật đổ chính phủ

Cụm từ
煽动颠覆国家罪shān dòng diān fù guó jiā zuì

tội âm mưu lật đổ nhà nước

Cụm từ
煽动颠覆国家政权shān dòng diān fù guó jiā zhèng quán

kích động lật đổ chính quyền nhà nước (tội danh hình sự dùng để bịt miệng tự do ngôn luận)

Cụm từ