Kết quả tra từ “题名”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
题名tí míng
chữ ký; ký tên của một người
金榜题名jīn bǎng tí míng
đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến