Kết quả tra từ “头大”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
头大tóu dà
có cái đầu to; (nghĩa bóng) bị nhức đầu; chóng mặt
肥头大耳féi tóu dà ěr
béo; mập mạp; mũm mĩm
满头大汗mǎn tóu dà hàn
mồ hôi ướt đẫm trán; đổ mồ hôi như tắm
汕头大学Shàn tóu Dà xué
Đại học Sán Đầu
斑头大翠鸟bān tóu dà cuì niǎo
(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá của Blyth (Alcedo hercules)