Kết quả tra từ “面积”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
面积miàn jī
diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.); diện tích bề mặt; khu đất
大面积dà miàn jī
diện tích lớn; (bóng) (vấn đề) (xảy ra) trên quy mô lớn
占地面积zhàn dì miàn ji
diện tích sàn; diện tích chiếm đóng; dấu chân (của tòa nhà, thiết bị, v.v.)