雅尔塔 là gì?
雅尔塔 [Yǎ ěr tǎ] có nghĩa là Yalta.
Nghĩa của từ 雅尔塔 trong tiếng Việt
Yalta
Cách đọc và ghi nhớ 雅尔塔
雅尔塔 được đọc là Yǎ ěr tǎ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Yalta”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
雅尔塔 [Yǎ ěr tǎ] có nghĩa là Yalta.
Yalta
雅尔塔 được đọc là Yǎ ěr tǎ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Yalta”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .