Kết quả tra từ “阿拉善”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阿拉善Ā lā shàn
Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
阿拉善盟Ā lā shàn Méng
Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
阿拉善左旗Ā lā shàn Zuǒ qí
Kỳ Tả, Alxa, Alshaa Züün khoshuu của Mông Cổ, thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)
阿拉善右旗Ā lā shàn Yòu qí
Kỳ Hữu Alxa, tiếng Mông Cổ Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước thuộc Cam Túc 1969-1979)