Kết quả tra từ “全场”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
全场quán chǎng
mọi người có mặt; toàn bộ khán giả; toàn diện; nhất trí; toàn bộ thời gian (của một cuộc thi đấu hoặc trận đấu)
全场一致quán chǎng yī zhì
nhất trí