Kết quả tra từ “开业”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开业kāi yè
khai trương kinh doanh; mở phòng khám; mở cửa (kinh doanh)
开业大吉kāi yè dà jí
chúc mừng khai trương