Kết quả tra từ “内耗”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
内耗nèi hào
ma sát nội bộ; tiêu hao năng lượng bên trong (trong cơ học); nghĩa bóng: lãng phí hoặc mâu thuẫn trong một tổ chức