Kết quả tra từ “铛铛”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
铛铛dāng dāng
(từ tượng thanh) tiếng choảng; tiếng kim loại va chạm; âm thanh đánh cồng
铛铛车dāng dāng chē
(khẩu ngữ) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạt động 1924-1956; cũng viết 噹噹車|当当车[dang1 dang1 che1]