Kết quả tra từ “金额”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
金额jīn é
số tiền; giá trị tiền tệ
金额雀鹛jīn é què méi
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt trán vàng (Alcippe variegaticeps)
金额叶鹎jīn é yè bēi
(loài chim ở Trung Quốc) chim lá trán vàng (Chloropsis aurifrons)
金额丝雀jīn é sī què
(loài chim ở Trung Quốc) se sẻ trán đỏ (Serinus pusillus)