Kết quả tra từ “游戏”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
游戏yóu xì
trò chơi; LT:場|场[chang3]; chơi
游戏说yóu xì shuō
lý thuyết trò chơi (trong triết học Kant)
游戏设备yóu xì shè bèi
thiết bị chơi game; tay cầm điều khiển (cho máy tính hoặc console)
游戏王Yóu xì wáng
Yu-Gi-Oh!
游戏机yóu xì jī
máy chơi game; máy console
游戏手把yóu xì shǒu bà
tay cầm chơi game (Đài Loan)
游戏场yóu xì chǎng
sân chơi
游戏主机yóu xì zhǔ jī
máy chơi trò chơi điện tử
游戏池yóu xì chí
bể bơi trẻ em; bể nông
游戏手柄yóu xì shǒu bǐng
tay cầm chơi game
电子游戏diàn zǐ yóu xì
trò chơi điện tử và máy tính
猫鼠游戏māo shǔ yóu xì
trò mèo vờn chuột
角色扮演游戏jué sè bàn yǎn yóu xì
trò chơi nhập vai (RPG)
联机游戏lián jī yóu xì
trò chơi máy tính mạng
权力的游戏Quán lì de Yóu xì
Trò chơi vương quyền (phim truyền hình)
拼板游戏pīn bǎn yóu xì
trò chơi xếp hình; trò chơi ghép khối gỗ
填字游戏tián zì yóu xì
trò chơi ô chữ