Kết quả tra từ “载途”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
载途zài tú
phủ kín đường (tuyết, gió, nguy hiểm, v.v.); khoảng cách (giữa các địa điểm)
荆棘载途jīng jí zài tú
nghĩa đen: con đường đầy bụi gai; một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn (thành ngữ)