Kết quả cho “载具”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phương tiện (xe, thuyền, máy bay, v.v.); xe cộ; (nghĩa bóng) môi trường; nền tảng; vectơ; (Đài Loan) (cách phát âm ở Đài Loan [zai3 ju4]) thiết bị tiêu dùng (thẻ thông minh hoặc…