Kết quả tra từ “车行”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
车行chē xíng
giao thông; lái xe (tức là di chuyển bằng phương tiện)
车行chē háng
kinh doanh liên quan đến xe; đại lý ô tô; hãng taxi; garage (thương mại)
车行道chē xíng dào
lòng đường; đường xe chạy
车行通道chē xíng tōng dào
lối đi cho xe cộ