Kết quả tra từ “起到”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
起到qǐ dào
(trong biểu đạt dưới dạng 起到…作用[qi3 dao4 xx5 zuo4 yong4]) có tác dụng (thúc đẩy, v.v.); đóng vai trò (ổn định, v.v.)