Kết quả cho “负心”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vô ơn; vô tâm; không chung thủy với tình yêu của mình
kẻ phản bội tình yêu; đồ vô tâm
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vô ơn; vô tâm; không chung thủy với tình yêu của mình
kẻ phản bội tình yêu; đồ vô tâm