Kết quả tra từ “贝多”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贝多bèi duō
cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật
贝多芬Bèi duō fēn
Ludwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức
贝多罗树bèi duō luó shù
cây cọ Talipot (Corypha umbraculifera), lá được dùng làm phương tiện viết
巴贝多Bā bèi duō
Barbados, đảo Caribe (Đài Loan)