Kiểm hàng trước khi xuất giúp giảm chi phí khiếu nại. Ngôn ngữ nên dựa trên tiêu chuẩn, số liệu và hình ảnh thay vì nhận xét chung chung.
Đặt lịch kiểm hàng
我们计划在…验货 giúp thông báo ngày. 请安排人员配合 là yêu cầu nhà máy cử người hỗ trợ.
Nói về lỗi và tỷ lệ lỗi
不良率 là tỷ lệ lỗi. 尺寸不合格 hoặc 颜色不一致 mô tả lỗi cụ thể.
Yêu cầu báo cáo và sửa lỗi
请提供验货报告 và 对不合格产品进行返工 là hai yêu cầu phổ biến.
Nghe và nói theo
我们下周二安排第三方验货。Wǒmen xià Zhōu’èr ānpái dì-sānfāng yànhuò.
Chúng tôi sắp xếp bên thứ ba kiểm hàng vào thứ Ba tuần sau.
请先处理不合格的产品。Qǐng xiān chǔlǐ bù hégé de chǎnpǐn.
Vui lòng xử lý các sản phẩm không đạt trước.