Kết quả tra từ “BM”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
BMB M
Brandy Melville, thương hiệu thời trang nổi tiếng với quần áo nhắm tới phụ nữ trẻ rất gầy; (sử dụng chung) thời trang cho phụ nữ trẻ nhỏ nhắn
长趾滨鹬cháng zhǐ bīn yù
(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ cong ngón dài (Calidris subminuta)
身体质量指数shēn tǐ zhì liàng zhǐ shù
chỉ số khối cơ thể (BMI)
潜艇堡qián tǐng bǎo
bánh mì submarine
洲际弹道导弹zhōu jì dàn dào dǎo dàn
tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM
洲际导弹zhōu jì dǎo dàn
tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM
小轮车xiǎo lún chē
xe đạp BMX; đua xe BMX (môn thể thao)
大紫荆勋章dà zǐ jīng xūn zhāng
Huân chương Đại Tử Kinh (GBM), vinh dự cao nhất của Hồng Kông
基本多文种平面jī běn duō wén zhǒng píng miàn
mặt phẳng đa ngôn ngữ cơ bản (BMP)
国际商业机器Guó jì Shāng yè Jī qì
Tập đoàn Máy tính Quốc tế; IBM