Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “黜”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chù

cách chức; đuổi

Từ vựng
黜退chù tuì

giáng chức; sa thải

Cụm từ
镌黜juān chù

cách chức quan

Cụm từ
罢黜百家,独尊儒术bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù

Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tôn

Thành ngữ
罢黜bà chù

bãi nhiệm; cấm; bác bỏ

Cụm từ
废黜fèi chù

phế truất (một vị vua)

Cụm từ
免黜miǎn chù

cách chức; sa thải; giáng chức

Cụm từ