Kết quả tra từ “鹄”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鹄hú
thiên nga
鹄gǔ
tâm hoặc hồng tâm của bia bắn cung (cũ); mục tiêu; đích
鹄的gǔ dì
hồng tâm; mục tiêu; mục đích
鹄候hú hòu
cung kính chờ đợi; mong đợi
鸿鹄hóng hú
thiên nga; người có hoài bão cao cả
白鹄bái hú
thiên nga (trắng)
燕雀焉知鸿鹄之志yàn què yān zhī hóng gǔ zhī zhì
lit. chim sẻ và én làm sao biết chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); fig. làm sao kẻ nhỏ bé có thể dự đoán tham vọng của người vĩ đại?
燕雀安知鸿鹄之志yàn què ān zhī hóng hú zhī zhì
nghĩa đen: loài chim én, chim sẻ làm sao hiểu được chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường làm sao đoán được hoài…
刻鹄类鹜kè hú lèi wù
muốn khắc thiên nga lại thành giống vịt (thành ngữ); thất bại hoàn toàn khi cố bắt chước điều gì đó; đạt kết quả tạm được dù không hoàn hảo