Kết quả tra từ “鸣金”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鸣金míng jīn
đánh cồng; phát lệnh rút lui
鸣金收军míng jīn shōu jūn
đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
鸣金收兵míng jīn shōu bīng
đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
击鼓鸣金jī gǔ míng jīn
đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui; kích động người khác hoặc kêu gọi họ quay lại
擂鼓鸣金léi gǔ míng jīn
đánh trống và vang chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc thoái; thúc giục người khác hoặc kêu gọi họ quay lại