Kết quả cho “鸣金”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đánh cồng; phát lệnh rút lui
đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui; kích động người khác hoặc kêu gọi họ quay lại
đánh trống và vang chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc thoái; thúc giục người khác hoặc kêu gọi họ quay lại