Kết quả tra từ “高原”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高原gāo yuán
cao nguyên; LT:片[pian4]
高原岩鹨gāo yuán yán liù
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe Altai (Prunella himalayana)
高原山鹑gāo yuán shān chún
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây Tạng (Perdix hodgsoniae)
高原反应gāo yuán fǎn yìng
phản ứng cao nguyên; bệnh sốc độ cao; viết tắt thành 高反[gao1 fan3]
黄土高原Huáng tǔ Gāo yuán
Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc
青藏高原Qīng Zàng gāo yuán
Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng
云贵高原Yún Guì gāo yuán
cao nguyên Vân Nam và Quý Châu ở tây nam Trung Quốc, bao phủ đông Vân Nam, toàn bộ Quý Châu, tây Quảng Tây và rìa phía nam của Tứ Xuyên, Hồ Bắc…
鄂尔多斯高原È ěr duō sī Gāo yuán
Cao nguyên Ordos, Nội Mông
东缅高原Dōng Miǎn gāo yuán
cao nguyên Đông Myanmar
掸邦高原Shàn bāng gāo yuán
cao nguyên Shan ở miền đông Myanmar (Burma)
帕米尔高原Pà mǐ ěr Gāo yuán
Cao nguyên Pamir, khu vực cao nguyên Trung Á