Kết quả tra từ “驮”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
驮tuó
mang vác trên lưng
驮duò
hàng hóa mà động vật thồ chở
驮tuó
biến thể của 馱|驮[tuo2]
驮马tuó mǎ
ngựa thồ
驮重tuó zhòng
động vật thồ hàng
驮运路tuó yùn lù
đường cưỡi ngựa
驮运tuó yùn
chở bằng động vật thồ; mang vác (hàng trên lưng)
驮轿tuó jiào
kiệu do động vật thồ khiêng
驮篓tuó lǒu
giỏ đôi; giỏ đôi mắc trên lưng động vật thồ
驮筐tuó kuāng
giỏ đôi; quẩy đôi mắc trên lưng động vật thồ
驮畜tuó chù
động vật thồ
驮兽tuó shòu
động vật thồ
驮子duò zi
hàng hóa của động vật thồ
韦驮菩萨Wéi tuó Pú sà
Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân
下驮xià tuó
guốc mộc (dép Nhật Bản)