Kết quả cho “馈”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thực phẩm; tặng quà
tặng (một món quà) cho (ai đó)
tặng (một món quà); biếu; dùng (tín hiệu cho thiết bị, giấy cho máy in, v.v.)
gửi thông tin phản hồi; phản hồi
đáp lại ân huệ; đưa trở lại; phản hồi
phản hồi tiêu cực