Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鞠”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

cúi người; cúi; chơi bóng da thời cổ; (văn học) nuôi dưỡng; chăm sóc; đài Loan phát âm [ju2]

Từ vựng
鞠躬尽瘁,死而后已jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐ

cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời; với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết

Thành ngữ
鞠躬尽瘁jū gōng jìn cuì

hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình

Thành ngữ
鞠躬尽力jū gōng jìn lì

hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình; giống như 鞠躬盡瘁|鞠躬尽瘁[ju1 gong1 jin4 cui4]

Thành ngữ
鞠躬jū gōng

cúi chào; (văn học) cúi xuống

Cụm từ
蹴鞠cù jū

cuju, bóng đá cổ đại của Trung Quốc

Cụm từ