Kết quả cho “雇”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thuê; mướn
người thuê lao động
thuê; mướn
nhân viên
thuê dụng; thuê mướn
lính đánh thuê; súng thuê
lao động và người sử dụng lao động
được thuê; được tuyển dụng; trả lương
sa thải; đuổi việc; chấm dứt hợp đồng lao động
bần cố nông (trong chủ nghĩa Marx)
quan hệ giữa lao động và người sử dụng lao động; quan hệ lao động
gherao (từ tiếng Hindi, phương pháp biểu tình của Đông Nam Á)