Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “雇”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

thuê; mướn

Từ vựng

biến thể của 雇[gu4]

Từ vựng
雇员gù yuán

nhân viên

Cụm từ
雇佣兵gù yōng bīng

lính đánh thuê; súng thuê

Cụm từ
雇佣gù yōng

thuê; mướn

Cụm từ
雇主gù zhǔ

người thuê lao động

Cụm từ
雇用gù yòng

thuê dụng; thuê mướn

Cụm từ
贫雇农pín gù nóng

bần cố nông (trong chủ nghĩa Marx)

Cụm từ
解雇jiě gù

sa thải; đuổi việc; chấm dứt hợp đồng lao động

Cụm từ
挟持雇主xié chí gù zhǔ

gherao (từ tiếng Hindi, phương pháp biểu tình của Đông Nam Á)

Cụm từ
受雇shòu gù

được thuê; được tuyển dụng; trả lương

Cụm từ
劳雇关系láo gù guān xì

quan hệ giữa lao động và người sử dụng lao động; quan hệ lao động

Cụm từ
劳雇láo gù

lao động và người sử dụng lao động

Cụm từ