Kết quả cho “隘”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đèo; chỗ hẹp; hẹp; bị giới hạn; khốn khó
eo núi hẹp; chỗ hẹp
thung lũng; hẻm núi; thung lũng sông hình chữ V với các bên dốc
chỗ hẹp; lối đi hẹp
ải núi
hẹp; hạn hẹp; đầu óc hẹp hòi; thiếu kinh nghiệm
ải chiến lược
hẹp hòi; nhỏ nhen