Kết quả tra từ “隘”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
隘ài
đèo; chỗ hẹp; hẹp; bị giới hạn; khốn khó
隘路ài lù
chỗ hẹp; lối đi hẹp
隘谷ài gǔ
thung lũng; hẻm núi; thung lũng sông hình chữ V với các bên dốc
隘口ài kǒu
eo núi hẹp; chỗ hẹp
关隘guān ài
ải núi
要隘yào ài
ải chiến lược
狭隘xiá ài
hẹp; hạn hẹp; đầu óc hẹp hòi; thiếu kinh nghiệm
心胸狭隘xīn xiōng xiá ài
hẹp hòi; nhỏ nhen