Kết quả tra từ “酉”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
địa chi thứ 10: 5-7 giờ chiều, tháng 8 âm lịch (8 tháng 9-7 tháng 10), năm Dậu; hướng la bàn Trung Quốc cổ: 270° (tây)
Năm Dậu, năm con Gà (ví dụ: 2005)
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
5-7 chiều
5-7 chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)
năm thứ 58 can chi H10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1981 hoặc 2041
năm thứ mười J10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1993 hoặc 2053
năm thứ bốn mươi sáu F10 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1969 hoặc 2029
năm thứ hai mươi hai Can Chi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2005 hoặc 2065
năm thứ ba mươi tư D10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017