Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “逞”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chěng

phô trương; khoe khoang; tiến hành hoặc thành công trong một kế hoạch; nuông chiều; thỏa sức

Từ vựng
逞能chěng néng

phô trương khả năng; khoe khoang công lao

Cụm từ
逞强chěng qiáng

phô trương; tỏ ra dũng cảm

Cụm từ
逞其口舌chěng qí kǒu shé

khoe khoang về những cuộc cãi vã với người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
得逞dé chěng

thắng thế; đạt được mục đích; làm mà không bị trừng phạt

Cụm từ
不逞之徒bù chěng zhī tú

kẻ liều lĩnh

Cụm từ
一逞兽欲yī chěng shòu yù

buông thả dục vọng thú tính của mình

Cụm từ