Kết quả cho “逞”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phô trương; khoe khoang; tiến hành hoặc thành công trong một kế hoạch; nuông chiều; thỏa sức
phô trương; tỏ ra dũng cảm
phô trương khả năng; khoe khoang công lao
khoe khoang về những cuộc cãi vã với người khác (thành ngữ)
thắng thế; đạt được mục đích; làm mà không bị trừng phạt
buông thả dục vọng thú tính của mình
kẻ liều lĩnh