Kết quả tra từ “蹬”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蹬dēng
đạp; giẫm; mang (giày, quần v.v.); (lóng) bỏ rơi (ai); cách phát âm ở Đài Loan [deng4]
蹬鼻子上脸dēng bí zi shàng liǎn
nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó; nghĩa bóng: lợi dụng điểm yếu của ai đó
蹬腿dēng tuǐ
đạp chân; bài tập đạp chân; (khẩu ngữ) qua đời
蹬脚dēng jiǎo
dậm chân; đá
蹬子dēng zi
bàn đạp
马蹬mǎ dèng
bàn đạp yên ngựa
蹭蹬cèng dèng
gặp xui xẻo; chết tiệt!
脚蹬jiǎo dēng
bàn đạp