Kết quả cho “蹬”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đạp; giẫm; mang (giày, quần v.v.); (lóng) bỏ rơi (ai); cách phát âm ở Đài Loan [deng4]
bàn đạp
dậm chân; đá
đạp chân; bài tập đạp chân; (khẩu ngữ) qua đời
nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó; nghĩa bóng: lợi dụng điểm yếu của ai đó
bàn đạp
gặp xui xẻo; chết tiệt!
bàn đạp yên ngựa