Kết quả tra từ “蹦”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蹦bèng
nhảy; nảy; bật
蹦高儿bèng gāo r
biến thể er hoá của 蹦高[beng4 gao1]
蹦高bèng gāo
nhảy lên
蹦达bèng da
biến thể của 蹦躂|蹦跶[beng4 da5]
蹦迪bèng dí
nhảy disco; nhảy ở sàn disco
蹦跶bèng da
(khẩu ngữ) nhảy nhót; hoạt bát; sôi nổi; (khẩu ngữ) (ví) vùng vẫy (trước khi gục ngã); còn sống khoẻ mạnh (đặc biệt là cuối đời)
蹦蹦跳跳bèng bèng tiào tiào
nhún nhảy và hoạt bát
蹦蹦儿车bèng bèng r chē
xe ba bánh máy (từ tượng thanh xe bành bạch)
蹦跳bèng tiào
nhảy lò cò; nhảy
蹦极bèng jí
nhảy bungee (từ mượn)
蹦床bèng chuáng
tấm bạt lò xo
蹦出来bèng chū lai
xuất hiện bất ngờ; bật ra; nổi lên đột ngột
蹦儿bèng r
biến thể er hoá của 蹦[beng4]
蹿蹦cuān bèng
nhảy lên; bật lên
活蹦乱跳huó bèng luàn tiào
nhảy nhót tung tăng (thành ngữ); hoạt bát; khỏe mạnh và năng động
欢蹦乱跳huān bèng luàn tiào
tràn đầy sức sống và hoạt bát (thành ngữ)